Place of Origin:
China
Hàng hiệu:
Wayeal
Chứng nhận:
CE
Số mô hình:
LC3200S
Tính năng của Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Máy HPLC, còn được gọi là Sắc ký lỏng hiệu năng cao, là một thiết bị sắc ký hiện đại. Mẫu LC3200S là một máy mạnh mẽ, đáng tin cậy và thân thiện với người dùng, phù hợp với nhiều ứng dụng. Máy đi kèm với Phần mềm Sắc ký SmartLab trực quan cho phép người dùng thiết lập và điều khiển các thí nghiệm một cách dễ dàng. Phần mềm tiên tiến này cũng cho phép người dùng giám sát, phân tích và tối ưu hóa kết quả đồng thời cung cấp bảo mật và bảo vệ dữ liệu.
Thông số kỹ thuật của Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
Nhà sản xuất: |
Wayeal |
|
Tên sản phẩm: |
Máy sắc ký lỏng |
|
Nguồn điện làm việc |
220V, 50Hz |
|
Nhiệt độ môi trường |
10~40°C |
|
Độ ẩm tương đối |
20~85% |
|
Độ lặp lại định tính |
≤0.2% |
|
Độ lặp lại định lượng |
≤0.4% |
|
Bơm dòng không đổi áp suất cao |
|
|
Dải lưu lượng |
0.001~10.000mL/phút |
|
Bước cài đặt |
0.001mL/phút |
|
Dải áp suất |
0~45MPa |
|
Dao động áp suất |
0.1MPa |
|
Lỗi cài đặt lưu lượng |
±0.2% |
|
Độ ổn định lưu lượng |
RSD≤0.06% |
|
Lỗi gradient |
±1% |
|
Lò cột |
|
|
Dải kiểm soát nhiệt độ |
4~85°C |
|
Độ ổn định nhiệt độ |
±0.02°C |
|
Độ phân giải cài đặt nhiệt độ |
0.1°C |
|
Máy lấy mẫu tự động |
|
|
Độ lặp lại thể tích tiêm |
<0.5%RSD |
|
Độ tuyến tính |
>0.9999 |
|
Nhiễm bẩn chéo |
<0.002% |
|
Lỗi độ chính xác thể tích tiêm |
±1% |
|
Vị trí mẫu |
120 |
|
Thể tích tiêm |
1~100μL |
|
Đầu dò UV |
|
|
≥ 600 μRIU |
≤2.0*10⁻⁶ Au0.1, 0.25, 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 6 giây;Độ lặp lại bước sóng |
|
8μL |
≤3.0*10⁻⁹ g/mL (naphthalene/methanol)≥ 10⁴Đầu dò ELS |
|
Nhiễu nền |
≤±0.1nmĐộ lặp lại bước sóng≤±0.1nm |
|
Nghiên cứu y học |
≥10³ |
|
Sản xuất thực phẩm |
Nhiệt độ phòng~110°C |
|
Dải nhiệt độ bay hơi |
Nhiệt độ phòng~110°C |
|
|
Nồng độ phát hiện tối thiểu≤2*10⁻⁸ g/mL |
|
Dải phổ |
|
|
≥ 600 μRIU |
Lỗi bước sóng≥ 10⁴Độ lặp lại bước sóng |
|
8μL |
Dải tuyến tính≥ 10⁴Đầu dò ELS |
|
Nhiễu nền |
≤ 0.0037mVTrôi nền≤ 0.0026mV/30phút |
|
Nghiên cứu y học |
(0 ~ 3) SLM |
|
Sản xuất thực phẩm |
Nhiệt độ phòng~110°C |
|
Dải nhiệt độ bay hơi |
Nhiệt độ phòng~110°C |
|
|
|
|
(4 ~ 7) bar |
|
|
≥ 600 μRIU |
Nhiễu nền |
|
8μL |
Trôi nền |
|
≤ 2 × 10⁻⁵ FU/30phút |
Dải phổ |
|
(200 ~ 650) nm |
Lỗi bước sóng |
|
± 0.1 nm |
Dải tuyến tính |
|
≥ 10⁴ |
Đầu dò RI |
|
Dải phát hiện |
0.25 ~ 512 μRIU |
|
Dải tuyến tính |
|
|
≥ 600 μRIU |
Thời gian phản hồi0.1, 0.25, 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 6 giây;Thể tích cuvet |
|
8μL |
Ứng dụng của Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao:Phát triển dược phẩmMột trong những ứng dụng phổ biến nhất của HPLC là trong quy trình sản xuất sản phẩm dược phẩm. HPLC là một phương pháp đáng tin cậy và chính xác để kiểm tra độ tinh khiết của sản phẩm. |
|
Nghiên cứu y học |
Cũng như xác định mức độ dinh dưỡng để chẩn đoán trực tiếp, HPLC thường được sử dụng để phân tích các mẫu sinh học từ những người đã được chẩn đoán bệnh. |
|
Sản xuất thực phẩm |
HPLC cũng có thể được sử dụng để xác định và định lượng thuốc trừ sâu cùng với chất bảo quản, chất tạo hương và chất tạo màu nhân tạo. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi